Xe Tải 2,5 Tấn Thùng Mui Bạt 3m8 Thaco Linker T5.0-3.8 Mới Nhất
THACO TRƯỜNG HẢI
3 năm hoặc 100.000km
- Động cơ: YUNNEI D19TCIE3 (Công nghệ Đức).
- Tải trọng hàng hóa: 2.490 kg
- Trọng lượng toàn bộ: 4.995 Kg
- Trang bị: Máy lạnh 2 chiều
- Kích thước thùng: 3820 x 1820 x 1950 mm
- Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km
- Hỗ trợ mua trả góp 75-80%, lãi xuất ưu đãi.
- Xe giao ngay, giao xe tận nhà.
HOTLINE TƯ VẤN : 0792.643.494
GIỚI THIỆU XE TẢI 2,5 TẤN THACO LINKER T5.0-3.8

Trên thị trường xe tải Việt Nam, xe tải phân khúc nhỏ 2 tấn đang có nhu cầu rất lớn. Nắm bắt được tâm lý của người sử dụng, Thaco Trường Hải cho ra mắt dòng xe tải 2,4 tấn Thaco Linker T5.0-3.8. Dòng xe này chủ yếu hướng đến đối tượng khách hàng có nhu cầu di chuyển trong thành phố nhờ trọng tải nhỏ, giúp công việc vận chuyển hàng hóa thuận tiện và hiệu quả hơn. Sau đây, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về dòng sản phẩm xe tải trọng 2.4 tấnThaco Linker 5.-3.8 đời mới của nhà THACO.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI 2,5 TẤN THÙNG MUI BẠT 3M8 THACO LINKER T5.0-3.8

| Hạng mục thông số | Đơn vị | Giá trị chi tiết | Ghi chú thiết kế và Ưu điểm công năng |
| KÍCH THƯỚC VÀ THỂ TÍCH | |||
| Kích thước lọt lòng thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) | mm | 3820 x 1820 x 1950 mm | Kích thước thực tế bên trong lòng thùng lửng. |
| Thể tích lọt lòng thùng | khối | 13.56 | Thể tích thùng lớn, tối đa hiệu quả chở hàng. |
| Kích thước tổng thể xe (Dài x Rộng x Cao) | mm | 5905 x 1935 x 2880 mm | Toàn bộ kích thước ngoại thất sau khi lên thùng hoàn chỉnh. |
| Chiều rộng Cabin | mm | 1760 | Kích thước bề ngang của cabin xe cơ sở. |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3000 | Khoảng cách giữa tâm trục bánh xe trước và sau. |
| Vệt bánh xe trước và sau | mm | 1507 và 1488 | Khoảng cách vệt bánh xe di chuyển trên đường. |
| KHỐI LƯỢNG VÀ TẢI TRỌNG | |||
| Khối lượng bản thân xe | kg | 2310 | Trọng lượng xe cơ sở chưa tính thùng. |
| Khối lượng chuyên chở cho phép (Tải trọng) | kg | 2490 | Tải trọng dưới 2 tấn, giúp xe vận hành linh hoạt trong nội đô. |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | kg | 4995 | Tổng khối lượng tối đa khi xe chở đầy tải. |
| Số chỗ ngồi trong cabin | chỗ | 03 | Khoang lái rộng rãi cho 3 người ngồi. |
| ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Nhãn hiệu hoặc Model động cơ | – | YUNNEI D19TCIE3 | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, công nghệ Đức. |
| Dung tích xy lanh | cc | 1.910 | Dung tích nhỏ tối ưu giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn. |
| Công suất cực đại tại tốc độ vòng quay | Ps trên rpm | 116 tại 3600 | Vận hành mạnh mẽ, bền bỉ trên mọi hành trình. |
| Momen xoắn cực đại tại tốc độ vòng quay | Nm trên rpm | 285 tại 1600 – 2600 | Đạt mô-men xoắn cao tại vòng quay thấp, giúp khởi động tốt. |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | Euro 5 | Thân thiện môi trường, ứng dụng công nghệ SCR bình Ure 16L. |
| Model và Kiểu loại hộp số | – | XINGRUI LC5T28 | Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi; vỏ gang chịu lực tốt. |
| Tỷ số truyền cầu sau | – | 4.333 | Cầu sau dạng dầm thép hàn cho khả năng chịu tải cao. |
| KHUNG GẦM VÀ VẬN HÀNH | |||
| Hệ thống treo trước | – | Độc lập, thanh xoắn | Kết hợp thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực giúp vận hành êm ái. |
| Hệ thống treo sau | – | Phụ thuộc, nhíp lá | Kết cấu 4 lá chính và 2 lá phụ đặt dưới, hợp địa hình Việt Nam. |
| Hệ thống phanh trước và sau | – | Đĩa và Tang trống | Phanh đĩa trước nhạy, tản nhiệt tốt; có trợ lực chân không. |
| Tính năng an toàn phanh tích hợp | – | ABS và EBD | Tăng tính an toàn, chống bó cứng và phân phối lực phanh điện tử. |
| Kiểu loại hệ thống lái | – | Thanh răng bằng bánh răng | Trợ lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ nhàng, chính xác. |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5.65 | Bán kính nhỏ, xoay trở linh hoạt trong ngõ hẻm chật hẹp. |
| Quy cách lốp xe trước và sau | – | 185R15 | Trang bị đồng bộ lốp không săm Casumina bám đường tốt. |
| Thể tích thùng nhiên liệu | lít | 70 | Vật liệu thép, dung tích lớn giúp xe di chuyển quãng đường xa. |
| Tính năng hỗ trợ lùi xe | – | Camera lùi | Tích hợp sẵn camera ngoại thất phía sau thùng lửng rất an toàn. |

| Cầu trước | ||
| Nhãn hiệu | CHANGAN | |
| Khả năng chịu tải | kg | 1.600 |
| Cầu sau | ||
| Nhãn hiệu | CHANGAN | |
| Khả năng chịu tải | kg | 3.500 |


| Trang bị tiêu chuẩn |
Điều hòa 2 chiều |
KẾT CẤU THÙNG TIÊU CHUẨN XE TẢI 2,5 TẤN THÙNG KÍN 3M8 THACO LINKER T5.0-3.8

Kết cấu thùng tiêu chuẩn Thaco Linker T5.0-3.8 Thùng mui bạt 2,5 Tấn:
- Tùy chọn kiểu bửng: Khách hàng có thể lựa chọn phiên bản M31 (mở 3 bửng gồm 2 bửng hông + 1 bửng sau) hoặc phiên bản M51 (mở 5 bửng gồm 4 bửng hông + 1 bửng sau) giúp bốc xếp hàng lên xuống ở hông xe cực kỳ thuận tiện.
- Vách bửng & Khung kèo: Vách ngoài lợp Inox 430 chấn sóng chịu lực cao. Khung kèo bằng thép ống mạ kẽm có thể nâng hạ chiều cao linh hoạt, đi kèm bạt phủ đan dây chắc chắn chống mưa nắng.
- Sàn thùng & Đà chịu lực: Trang bị 08 đà ngang thép Omega cao 55mm dày 2.0mm. Sàn thép phẳng dày 1.2mm cán sóng chịu lực đầm nén tốt.
- Trang bị kèm theo: Vè chắn bùn Inox 430; cản hông và cản sau bằng thép ống gờ chống trượt; khóa gài bửng chắc chắn bằng thép dập.
-
- Kích thước lọt lòng cửa hông RxC: 1820 x 784 mm.
- Kích thước lọt lòng thùng DxRxC: 3820 x 1820 x 1950mm
-Tải trọng sau khi đóng thùng: 2.490kg
-
Ưu điểm của thùng tải tiêu chuẩn Thaco là nguồn nguyên vật liệu thép, inox được Thaco nhập chính hãng, chất lượng cao. Tất cả các bề mặt thép đều được xử lý và sơn tĩnh điện toàn bộ.
Đánh giá ưu điểm vận hành & Trang bị cao cấp trên Thaco Linker T5.0-3.8
Thaco Linker T5.0-3.8 khẳng định vị thế dẫn đầu phân khúc xe tải nhẹ nhờ sở hữu hàng loạt ưu điểm vượt trội:
- Thùng dài 3m82 thể tích 13,56 m³ lớn nhất phân khúc: Giúp xếp dỡ thêm nhiều hàng hóa cồng kềnh, tối ưu hiệu quả và chi phí trên mỗi chuyến vận chuyển.
- Động cơ Yunnei DEV D19TCIE3 công nghệ FEV (Đức): Động cơ Diesel 1.9L phun nhiên liệu Bosch Common Rail 2.000 bar đạt tiêu chuẩn Euro 5 siêu tiết kiệm nhiên liệu, công suất 116 Ps và mô-men xoắn 285 Nm dẻo dai.
- Hệ thống Phanh ABS + EBD & Camera lùi an toàn: Tích hợp hệ thống phanh đĩa trước, chống bó cứng phanh ABS kết hợp phân phối lực phanh điện tử EBD và Camera lùi tiêu chuẩn giúp tài xế điều khiển xe an toàn tuyệt đối.
- Trợ lực lái điện EPS & Nội thất hiện đại: Trợ lực lái điện (EPS) đánh lái nhẹ nhàng, cabin 3 chỗ ngồi bọc Simily sang trọng, máy lạnh cabin 2 chiều nóng/lạnh, màn hình giải trí 7 inch AVN, kính cửa chỉnh điện, chìa khóa Remote điều khiển từ xa.
- Khung gầm nhúng ED & Lốp không săm Maxxis: Chassis sản xuất bằng thép hợp kim chịu tải cao nhúng tĩnh điện ED chống gỉ. Trang bị lốp không săm bố thép Maxxis 185R15LT vận hành êm ái và bám đường an toàn.
Mua xe tải Thaco Linker 2,5 tấn thùng mui bạt 3m8 Thaco Linker sẽ được hưởng chế độ bảo dưỡng gì?
Đặc biệt, khi mua xe tải Thaco 2,5 tấn thùng mui bạt 3m5 Linker T5.0-3.8 tại Thaco An Sương , bạn sẽ được hưởng chính sách bảo dưỡng định kỳ miễn phí như sau:
| Mốc kilomet | Hạng mục miễn phí |
| 2.000 Km | Nhớt động cơ Lọc nhớt động cơ Công kiểm tra xe theo danh mục |
| 10.000 Km 20.000 Km |
Lọc nhớt động cơ Công kiểm tra xe theo danh mục |
CHI PHÍ BẢO DƯỠNG XE TẢI 2,5 TẤN THÙNG KÍN 3M5 THACO LINKER T5.0-3.8
Bảo dưỡng định kỳ cho xe tải 2,5 tấn thùng mui bạt 3m8 Thaco Linker T5.0-3.8 là một phần quan trọng để đảm bảo xe hoạt động an toàn và hiệu quả. Không những thế, chi phí bảo dưỡng xe tải van Thaco là một trong
những nguyên nhân khiến cho xe tải Van được khách hàng tin tưởng và ủng hộ, đặc biệt là các doanh nghiệp vận tải.
Công việc bảo dưỡng THACO LINKER T5.0-3.8 được chia thành 6 cấp bảo dưỡng, tương ứng với mỗi 5.000 km di chuyển. Chỉ phí bảo dưỡng tham khảo cho mỗi cấp như sau:
Công việc bảo dưỡng xe tải 2,5 tấn thùng mui bạt 3m8 Thaco Linker T5.0-3.8 được chia thành 6 cấp bảo dưỡng, tương ứng với mỗi 5.000 km di chuyển. Chỉ phí bảo dưỡng tham khảo cho mỗi cấp như sau:
| Cấp bảo dưỡng | Chi phí tham khảo |
| 1 | 700.000 VNĐ ~ 800.000 VNĐ |
| 2 | 1.100.000 VNĐ ~ 1.200.000 VNĐ. |
| 3 | 1.900.000 VNĐ ~ 2.300.000 VNĐ |
| 4 | 1.900.000 VNĐ ~ 2.300.000 VNĐ |
| 5 | 3.900.000 VNĐ ~ 4.300.000 VNĐ |
| 6 | 6.900.000 VNĐ ~ 7.300.000 VNĐ |
THỦ TỤC MUA XE TẢI 2,5 TẤN THÙNG MUI BẠT 3M8 THACO LINKER T5.0-3.8
Thaco Linker T5.0-3.8 thùng mui bạt 3m8 tải 2,5 tấn hỗ trợ trả góp lên đến 75-80% giá trị xe, thủ tục trả góp đơn giản, lãi suất ưu đãi dành cho khách hàng của Thaco. Các thủ tục trả góp bao gồm:
| Cá nhân | Doanh nghiệp | |
| Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) |
- Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu - Sổ hộ khẩu - Giấy đăng ký kết hôn( nếu đã lập gia đình) hoặc giấy xác nhận độc thân( nếu chưa lập gia đình) |
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Biên bản họp HĐTV( nếu là CTY TNHH) - Điều lệ Công ty( CTY TNHH, CTY Liên Doanh) |
| Chứng minh nguồn thu nhập |
- Đối với KH thu nhập từ lương: Hợp đồng lao động, sao kê lương hoặc xác nhận lương 3 tháng gần nhất. - Đối với khách hàng chủ doanh nghiệp: chứng minh tài chính giống như Cty đứng tên. - Đối với khách hàng không chứng minh được nguồn thu nhập vui lòng gọi để được tư vấn hỗ trợ |
- Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính 3 tháng gần nhất. - Hợp đồng hóa đơn đầu ra, đầu vào tiêu biểu. |
Lưu ý: tùy theo tỉ lệ khoản vay, tính chất công việc của khách hàng và mức lãi suất ưu đãi mà ngân hàng có thể yêu cầu một số thủ tục giấy tờ nhất định như trên hoặc bổ sung thêm giấy tờ khác. Vui lòng liên hệ để được tư vấn hỗ trợ tốt nhất về thủ tục mua xe tải trả góp.
MUA XE THACO LINKER T5.0-3.8 THÙNG MUI BẠT 3M8 Ở ĐÂU TẠI TP.HỒ CHÍ MINH ?

THACO AN SƯƠNG là một trong những chi nhánh lớn nhất của THACO tại TP. Hồ Chí Minh, được đầu tư bài bản với Showroom đặt tại 2921 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN, TP.HỒ CHÍ MINH ( NGÃ TƯ BÀ ĐIỂM) , đi kèm là xưởng bảo dưỡng chính hãng các dòng xe tải, bus. THACO AN SƯƠNG là một trong những chi nhánh lâu đời của Thaco, với những nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình, cam kết sẽ mang đến cho quý khách hàng trải nghiệm phục vụ tốt nhất.
LIÊN HỆ 0792643494 TIẾN PHÁT
XEM THÊM SẢN PHẨM XE TẢI LINKER TẠI ĐÂY: XE TẢI THACO LINKER
XEM THÊM SẢN PHẨM XE TẢI THACO TẠI ĐÂY: XE TẢI THACO
Sản phẩm cùng loại





























