Xe Tải Nhập Khẩu Mitsubishi Fuso FA 140L Thùng Mui Bạt 6m1 Tải 6,4 Euro 5 Mới Nhất

(1 đánh giá)

Thaco Fuso

36 tháng 100.000 Km

✓ Trọng tải: 6.400 kg

✓ Tổng trọng tải: 11.200 kg

✓ Kích thước xe: 8050 x 2270 x 3460 mm (DxRxC)

✓ Kích thước thùng: 6100 x 2110 x 2250 mm (DXRXC)

✓ Động cơ: 4D37 100, 

✓ Hộp số: Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 6 số tiến + 1 số lùi,

✓ Màu xe: trắng,xanh

✓ Tình trạng: Mới 100%

✓ Bảo hành: 36 tháng 100.000 Km

793,400,000 đ

793,400,000 đ

MUA NGAY THÊM VÀO GIỎ HÀNG

HOTLINE TƯ VẤN : 0792.643.494

GIỚI THIỆU XE TẢI MITSUBISHI FUSO FA140L THÙNG MUI BẠT 6M1 TẢI 6,4 TẤN

Xe tải Mitsubishi Fuso FA 140L thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ Fuso tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Fuso và Daimler, Mitsubishi Fuso FA 140L có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ Fuso với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mitsubishi Fuso trên Mitsubishi Fuso FA 140L giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Xe Mitsubishi Fuso FA 140L thùng mui bạt 6m1 có tải trọng 6.4 tấn.

NGOẠI THẤT XE TẢI MITSUBISHI FUSO FA140L THÙNG MUI BẠT 6M1 TẢI 6,4 TẤN

Đèn pha Halogen: Thiết kế thẩm mỹ, độ chiếu sáng cao

Đèn sương mù: Hỗ trợ quan sát khi lái xe trong điều kiện thời tiết xấu.

Kính chiếu hậu và kính trước: Gia tăng khả năng quan sát

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI MITSUBISHI FUSO FA140L THÙNG MUI BẠT 6M1 TẢI 6,4 TẤN

Thông số FUSO FA140L EURO 5
Kích thước xe Fuso FA 140L
Kích thước Cabin (chiều rộng) 1.995 mm
Chiều dài cơ sở mm 4.250 mm
Kích thước tổng thể (DxRxC) 8050 x 2270 x 3460 mm
Kích thước lọt lòng thùng 6100 x 2110 x 2250 mm
Số chỗ ngồi 03 ngồi
Khối lượng Fuso FA 140L
Khối lượng bản thân  4.605  kg
Khối lượng chở cho phép 6.400 kg
Khối lượng toàn bộ 11.200 kg
Động cơ xe tải Mitsubishi Fuso FA 140L
Nhãn hiệu – kiểu loại FUSO 4D37 100
Loại Diesel, 04 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp,
phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail)
Dung tích xylanh 3.907 cc
Công suất cực đại 136 Ps / 2.500 rpm
Momen xoắn cực đại 420 N.m / 1.500 rpm
Hộp số M036S6, 06 số tiến + 01 số lùi
Cầu chủ động Tỷ số truyền: 5,13
Khả năng leo dốc 21,2 %
Bán kính quay vòng nhỏ nổi bật 7,8 m
Thông số lốp 8.25R16

HỆ THỐNG KHUNG GẦM XE TẢI MITSUBISHI FUSO FA140L THÙNG MUI BẠT 6M1 TẢI 6,4 TẤN

Cầu sau:

Xe tải Mitsubishi FA140L Cầu trước có tấm che chắn động cơ => bảo vệ động cơ tốt hơn, kết cấu dầm chữ “І”, cứng vững, khả năng chịu tải cao. Cầu sau: chế tạo từ thép hàn công nghệ cao, có kích thước lớn, thiết kế nhiều gân chịu lực, khả năng chịu tải cao. => Khả năng chịu tải tối ưu hơn, tổng trọng tải lên đến 11,2 tấn => giúp tải trọng chở cho phép tăng thêm. Tỷ số truyền cầu sau là 5,13 => vận hành mạnh mẽ, phù hợp với nhiều kiểu địa hình khác nhau.

Hệ thống treo  

Xe tải Mitsubishi Fuso FA140L Hệ thống Treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực. Hệ thống Treo sau Phụ thuộc, nhíp lá 2 tầng. Vật liệu nhíp SUP9, Thông số Nhíp trước (D x R x dày – Số lượng) 1300 x 70 x 10 – 9 lá. Thông số Nhíp sau (D x R x dày – Số lượng) Chính: 1300 x 70 x 11 – 10 lá, Phụ: 1050 x 70 x 10 – 8 lá. Chiều dài nhíp lớn kết hợp với lò xo giảm chấn có hành trình dài – tăng độ êm dịu giúp người lái thoải mái khi điều khiển xe. Nhíp sau có kích thước lớn, chịu tải tốt, giúp xe hoạt động bền bỉ.

Hệ thống treo sau của Fuso FA 140 L các Rimen nhíp có kết cấu chắc chắn, liên kết với chassis và cả đà ngang bằng nhiều đinh tán và bulong – tăng khả năng chịu tải và nâng cao tuổi thọ. Bulong quang nhíp lớn, có cơ cấu chống xoay – trượt giúp xe vận hành bền bỉ.

Khả năng leo dốc % 23
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7,8
Tốc độ tối đa km/h 80
Dung tích thùng nhiên liệu lít 200

HỘP SỐ

Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số   Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 6 số tiến + 1 số lùi
Tỷ số truyền   I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ   4D37 100
Loại động cơ   Diesel 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp – làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500
Mô men xoắn/ tốc độ quay N.m/(vòng/phút) 420/1.500 – (2500)

Đánh giá động cơ FUSO 4D37 100

Xe tải 6.4 tấn thùng 6,1 mét Mitsubishi Fuso Fa 140L trang bị Động cơ Euro 5 thế hệ mới, Tiêu hao nhiên liệu giảm từ 5-10% so với thế hệ trước. Công suất tăng 14-32 % so với thế hệ trước. Nhãn hiệu – kiểu loại FUSO 4D37 100, loại Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng, hệ thống common rail, turbo tăng áp, làm mát khí nạp. Công suất cực đại 136 PS tại 2500 vòng/ phút, Momen xoắn cực đại 420 Niuton/ mét tại 1500 vòng/ phút. Đường kính x Hành trình piston 104 x 115 milimet, Dung tích xi lanh 3.907 cc (cm3).

Đánh giá động cơ Fuso Fa 140l Momen cực đại động cơ được duy trì ổn định ở dãy tốc độ từ 1500-2500 vòng/phút, Động cơ hoạt động ở dãy tốc độ & hiệu suất tối ưu nổi bật => giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn. Đảm bảo lực kéo của xe => quá trình tăng tốc hiệu quả hơn, ít thao tác sang số hơn, giảm
mệt mỏi cho tài xế, nâng cao hiệu suất lái xe.

Vì sao xe tải Fuso FA140L sử dụng hệ thống xử lý khí thải SCR (có Ure)?

Các dòng xe Hino, Isuzu, Hyundai và xe tải nhẹ, tải trung đều đang xử dụng hệ thống tuần hoàn khí thải (EGR). Không cần AdBlue (không sử dụng nước U rê hay còn gọi nước xanh) vì nhược điểm của hệ thống tuần hoàn khí xả không sử dụng nước ure là Hiệu suất động cơ thấp => hao dầu. Phải điều chỉnh một số bộ phận của động cơ (Van EGR, bộ làm mát EGR). Thời gian thay nhớt động cơ ngắn. Nhạy cảm khi sử dụng nhiên liệu không sạch. Còn xe tải Fuso FA 140L xử lý khí thải kiểu Hạn chế xúc tác chọn lọc (SCR) cần sử dụng AdBlue, ưu điểm là suất tiêu hao nhiên liệu hiệu quả
hơn nhờ vào quá trình cháy tối ưu. Tuổi thọ động cơ cao. Tăng thời gian thay nhớt động cơ.

Lợi thế của SCR: Tiết kiệm nhiên liệu & tổng chi phí bảo dưỡng suốt vòng đời thấp hơn, thời gian sử dụng lâu hơn. Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng, độ bền động cơ cao.

Đánh giá tổng quát về xe tải 6.4 tấn thùng 6,1 mét Mitsubishi Fuso FA140L như sau:

Động cơ: Thương hiệu Mitsubishi Fuso Nhật Bản. Mô men xoắn lớn: Tăng khả năng vận chuyển hàng hóa (420 N.m, MIGHTY EX6 392,4 N.m), có bộ điều chỉnh tốc độ động cơ.

Hộp số Thương hiệu Mitsubishi Fuso. Vỏ hộp số hợp kim nhôm, tản nhiệt tốt, bền bỉ, khối lượng nhẹ, tuổi thọ làm việc cao. Tỷ số truyền tăng, giúp xe đạt tốc độ cao, tiết kiệm N/liệu.

Động lực học: Khả năng vượt dốc ở tay số 1 là >22%. Bán kính quay vòng nhỏ, phù hợp trong không gian hẹp. Tốc độ xe cao, phù hợp hoạt động trên đường trường và đường cao tốc.

Khung gầm: Khung gầm thiết kế đúng chuẩn xe tải nặng. Vật liệu làm Chassis là BSK-46 là loại thép hợp kim thấp có độ bền cao, sử dụng trong chế tạo máy, xây dựng đòi hỏi cường độ chịu lực lớn và có khả năng chống ô xi hóa tốt.

Phanh, lốp xe: Hệ thống phanh khí nén => Khả năng chịu tải cao, trang bị công nghệ điều chỉnh khe hở má phanh và tang trống tự động ASA , SP đối thủ: phanh dầu. Lốp và mâm lớn hơn SP đối thủ, tăng khả năng chịu tải.

Nội thất: Không gian khoang lái lý tưởng, góc quan sát rộng, nội thất tiện nghi bố trí khoa học. Màu sắc và vật liệu nội thất sang trọng, chống bám bẩn.

An toàn: Công nghệ độc quyền FUSO RISE (rainfored impact safety evolution), thanh chịu lực ở cửa, cấu trúc 2 lớp ở đầu Chassis, và sàn chịu lực cao, tăng tính an toàn cho người lái khi có va chạm từ hai bên cabin.

Thời hạn bảo hành xe tải Mitsubishi Fuso FA140L là 3 năm hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.  Miễn phí công lao động kiểm tra bảo dưỡng xe định kỳ theo danh mục và miễn phí lọc nhớt tại 2.000 km, 10.000km và 20.000 km. Thay nhớt máy miễn phí tại 2.000 km đầu tiên.

Kết cấu thùng mui bạt xe tải Fuso 6 tấn tiêu chuẩn của Thaco:

- Thùng mui bạt đóng mới từ chassis, mỗi bên hông mở 03 bửng, vách ngoài bửng lợp 1 áo ngoài khung xương (chất liệu tùy chọn). Phía trên bửng là vỉ bằng thép hộp, có thể mở lên 120 độ, chống bằng thanh chống. Phía sau mở 01 bửng, bên trên mở 02 cửa kiểu container. 
- Sàn thùng bằng thép phẳng dày 2 mm, phía trước có 01 máng và 2 lỗ thoát nước.
- Đà ngang thùng cao 80 mm làm bằng thép dày 4,5 mm dạng U đúc.
- Đà dọc thép hộp dày 3 mm, cao 165 mm.
- Thùng có 2 loại kết cấu kèo là loại dây văng và loại ống ắc xô.
- Kích thước lọt lòng thùng xe tải Mitsubishi Fuso FA140L là 6100 x 2110 x 2250 mm. Tải trọng sau khi đóng thùng là: 6.400 kg.

Ưu điểm của thùng tải tiêu chuẩn Thaco là nguồn nguyên vật liệu thép, inox được Thaco nhập chính hãng, chất lượng cao. Tất cả các bề mặt thép đều được xử lý và sơn tĩnh điện toàn bộ.

Ngoài kết cấu tiêu chuẩn của thùng tải nhà máy Thaco, tùy theo mặt hàng vận chuyển, THACO AN SƯƠNG tư vấn và đặt nhà máy sản xuất, thiết kế theo đúng yêu cầu của khách hàng.

MUA XE MITSUBISHI FUSO FI170L MUI BẠT Ở ĐÂU TẠI TP.HỒ CHÍ MINH ?

THACO AN SƯƠNG là một trong những chi nhánh lớn nhất của THACO tại TP. Hồ Chí Minh, được đầu tư bài bản với Showroom đặt tại 2921 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN, TP.HỒ CHÍ MINH ( NGÃ TƯ BÀ ĐIỂM) , đi kèm là xưởng bảo dưỡng chính hãng các dòng xe tải, bus. THACO AN SƯƠNG là một trong những chi nhánh lâu đời của Thaco, với những nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình, cam kết sẽ mang đến cho quý khách hàng trải nghiệm phục vụ tốt nhất.

LIÊN HỆ HỖ TRỢ TƯ VẤN 0792643494 TIẾN PHÁT

XEM THÊM SẢN PHẨM XE TẢI THACO TẠI ĐÂY: XE TẢI THACO

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Xe tải Fuso FI 170 - Thùng Lửng - Tải 8.3 tấn HOT

Xe tải Fuso FI 170 - Thùng Lửng - Tải 8.3 tấn

Hotline: 0792.643.494 205 lượt

Top

   (0)